|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Công suất đi xe: | 1 người | Động cơ: | 2 cú đánh |
|---|---|---|---|
| Phương pháp truyền: | Ổ đĩa xích | Quá trình lây truyền: | 5 tốc độ |
| Phương pháp đánh lửa: | CDI | Phương pháp bôi trơn: | Cung cấp dầu riêng biệt (tự động) |
| Loại ly hợp: | Ly hợp ướt thủy lực nhiều đĩa, bằng tay | ||
| Làm nổi bật: | Động cơ xe máy Enduro làm mát bằng nước,Xe máy hai thì công suất 23kW,Xe máy địa hình bình xăng 9L |
||
| Xuất xứ | Trùng Khánh, Trung Quốc | Hệ thống khởi động | Điện |
| Số model | YH250GYs-Kb | Hệ thống phanh | Phanh đĩa trước và sau |
| Động cơ | Xi-lanh đơn 250CC, làm mát bằng nước, 2 thì | Giảm xóc | Phuộc trước hành trình ngược, Giảm xóc trung tâm phía sau có giảm chấn |
| Hệ thống truyền động | Truyền động bằng xích | Số lượng đặt hàng tối thiểu | 96 chiếc |
| Kích thước (D x R x C) | 2300 x 830 x 1230 mm |
| Chiều cao yên xe | 900 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1460 mm |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | 280 mm |
| Tải trọng tối đa | 150 kg |
| Trọng lượng khô | 110 kg |
| Dung tích bình xăng | 9 L |
| Kích thước lốp trước | 80/100-21 |
| Kích thước lốp sau | 100/90-18 |
| Kích thước ắc quy | 12V/6.5Ah |
| Loại động cơ | Xi-lanh đơn, làm mát bằng nước, Hai thì |
| Dung tích xi-lanh | 250 CC |
| Công suất tối đa | 23 Kw/8000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 26 N.m/7500 vòng/phút |
| Tốc độ tối đa | 100 Km/h |
| Phương pháp khởi động | Bộ đề điện |
| Thông số | SKD | CKD |
|---|---|---|
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 1780×460×840 mm | 1400×770×440 mm |
| Tổng trọng lượng | 135 kg | 115 kg |
| Số lượng trên mỗi container 40HQ | 96 chiếc | 147 chiếc |
Người liên hệ: Mr. Unitan Deng
Tel: +86-159 2394 4281