|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Công suất đi xe: | 2 người | Động cơ: | 4 thì |
|---|---|---|---|
| Phương pháp truyền: | Ổ đĩa xích | Quá trình lây truyền: | 5 tốc độ |
| Phương pháp đánh lửa: | CDI | Phương pháp bôi trơn: | Áp lực, giật gân |
| Loại ly hợp: | Ly hợp ướt nhiều đĩa, số tay | ||
| Làm nổi bật: | Xe máy CUB vận hành êm ái,Xe máy CUB độ,tốc độ 80km/h |
||
Mô tả:
Động cơ đề nổ V110, 12V 4 cực nửa sóng, ly hợp tay; đèn vuông và đồng hồ vuông, ghi đông mạ crôm, baga sau, cản, chắn bùn trước và sau; hộp xích. Phanh đùm trước và sau; bánh căm mạ crôm; lốp trước 2.50-18 và lốp sau 3.00-17; truyền động bằng xích; còi đôi có tem mạ crôm. Gương chiếu hậu tiêu chuẩn.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1895×745×1060 mm |
| Chiều cao yên | 780mm |
| Chiều dài cơ sở | 1215mm |
| Khoảng sáng gầm tối thiểu | 180mm |
| Tải trọng tối đa | 100kg |
| Góc lái | 35 trái; 35 phải |
| Góc nghiêng chân chống nghiêng | 14 |
| Khả năng chở | 2 người |
| Trọng lượng khô | 78kg |
| Dung tích bình xăng | 10.6L |
| Hệ thống phanh trước | Phanh đùm |
| Hệ thống phanh sau | Phanh đùm |
| Kích thước lốp trước | 2.50/17 |
| Kích thước lốp sau | 3.00/17 |
| Kích thước ắc quy | 12V/2.5Ah |
| Loại động cơ | Xi-lanh đơn, làm mát bằng gió, 4 thì |
| Dung tích động cơ | 106.7 |
| Đường kính piston x hành trình piston | 52.4×49.5 |
| Tỷ số nén | 9.1:1 |
| Công suất tối đa | 5.2/8000(kW/vòng/phút) |
| Mô-men xoắn cực đại | 7.2/5000(N·m/vòng/phút) |
| Tốc độ tối đa | 80km/h |
| Tăng tốc từ 0 | 15S |
| Tăng tốc vượt xe | 14S |
| Phương pháp bôi trơn | Áp lực, Văng tóe |
| Dung tích dầu | 1.0L |
| Loại ly hợp | Ly hợp ướt đa đĩa, tự động |
| Phương pháp đánh lửa | CDI |
| Bugi | A7TC |
| Phương pháp khởi động | Đề nổ |
| Phương pháp truyền động | Truyền động bằng xích |
| Tỷ số truyền cuối | 14:41 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu hỏi thường gặp
Q1. Về chúng tôi:
A: Jiangmen Songfeng Import and Export Co., Ltd. là bộ phận xuất khẩu của nhà máy sản xuất Yuanhua Technology Co., Ltd. Chúng tôi cung cấp giá trực tiếp từ nhà máy và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo bạn nhận được sản phẩm cạnh tranh trực tiếp từ nguồn.
Q2. Điều khoản thanh toán
A: Chúng tôi yêu cầu đặt cọc 30% để bắt đầu chuẩn bị sản xuất, và 70% còn lại sẽ thanh toán khi hoàn thành trước khi bốc hàng.
Q3. Thời gian giao hàng
A: Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng, thường khoảng 45 ngày làm việc
Q4. Tùy chỉnh
A: Chúng tôi có thể đáp ứng yêu cầu OEM và, với sự cho phép của khách hàng, sử dụng thương hiệu của khách hàng. Dung tích và các cấu hình khác có thể được sửa đổi theo yêu cầu.
Q5. Đóng gói Thông số:
Kích thước CKD là 1160×660×330mm, và một container 40HQ có thể chứa 170 chiếc.
Q6. Số lượng đặt hàng tối thiểu
:
Q
7. Dịch vụ sau bán hàng:Chúng tôi cung cấp hỗ trợ trực tuyến 24 giờ để giải quyết các vấn đề về chất lượng bất cứ lúc nào và đảm bảo cung cấp tất cả các phụ tùng chính hãng để đảm bảo trải nghiệm sau bán hàng không cần lo lắng của bạn.
Người liên hệ: Mr. Unitan Deng
Tel: +86-159 2394 4281